Bản dịch của từ Metal budget trong tiếng Việt

Metal budget

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metal budget (Noun)

mˈiːtəl bˈʌdʒɪt
ˈmitəɫ ˈbədʒət
01

Một tóm tắt về các nguồn tài nguyên có sẵn liên quan đến kim loại cho một dự án hoặc hoạt động.

A summary of the available resources in terms of metal for a project or operation

Ví dụ
02

Một kế hoạch tài chính phác thảo chi phí dự kiến liên quan đến việc mua sắm các loại vật liệu kim loại thường được sử dụng trong sản xuất hoặc xây dựng.

A financial plan that outlines the expected costs related to the acquisition of metal materials often used in manufacturing or construction

Ví dụ
03

Một giới hạn về số tiền có thể được phân bổ cho việc mua sắm tài nguyên kim loại trong một khoảng thời gian nhất định.

A limit on the amount of funds that can be allocated for purchasing metal resources during a specific period

Ví dụ