Bản dịch của từ Metro trong tiếng Việt

Metro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metro(Noun)

mˈɛtrəʊ
ˈmɛtroʊ
01

Một hệ thống tàu điện ngầm, đặc biệt là trong một thành phố lớn.

A subway system especially in a large city

Ví dụ
02

Một hệ thống đường sắt ngầm hoặc giao thông công cộng

An underground railway or transit system

Ví dụ
03

Khu vực đô thị thường chỉ đến vùng thành phố và các khu vực lân cận của nó.

A metropolitan area typically referring to the urban region and its surrounding areas

Ví dụ