Bản dịch của từ Microarray technology trong tiếng Việt

Microarray technology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microarray technology (Noun)

mˈaɪkɹoʊɹˌeɪm tɛknˈɑlədʒi
mˈaɪkɹoʊɹˌeɪm tɛknˈɑlədʒi
01

Một công nghệ cho phép phân tích đồng thời hàng ngàn gen về các mẫu biểu hiện hoặc đột biến.

A technology that allows the simultaneous analysis of thousands of genes for expression patterns or mutations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một công cụ trong sinh học phân tử để đo mức độ biểu hiện của một số lượng lớn gen một cách đồng thời hoặc để xác định kiểu gen của nhiều vùng trong bộ gen.

A tool used in molecular biology to measure the expression levels of large numbers of genes simultaneously or to genotype multiple regions of a genome.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một chip bằng kính hoặc silicon chứa nhiều chấm vi mô, mỗi chấm tương ứng với một trình tự dna khác nhau, được sử dụng cho nghiên cứu và chẩn đoán.

A glass or silicon chip containing many microscopic spots, each corresponding to a different dna sequence, used for research and diagnostics.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Microarray technology cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Microarray technology

Không có idiom phù hợp