Bản dịch của từ Microtonality trong tiếng Việt
Microtonality
Noun [U/C]

Microtonality(Noun)
mˌaɪkrəʊtənˈælɪti
ˌmaɪkroʊtəˈnæɫəti
Ví dụ
02
Việc sử dụng bán cung trong âm nhạc là hệ thống cũng như thực hành biểu diễn hoặc sáng tác âm nhạc bằng các khoảng cách nhỏ hơn so với các phạm vi truyền thống trong âm nhạc phương Tây.
Using microtones in music involves a system and approach to creating or performing music that employs pitch intervals smaller than those typically found in Western music.
微音在音乐中的应用是指在表演或作曲中使用比传统西方音乐中常用的音程更细小的音程的一种系统和实践方式。
Ví dụ
