Bản dịch của từ Microtonality trong tiếng Việt

Microtonality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microtonality(Noun)

mˌaɪkrəʊtənˈælɪti
ˌmaɪkroʊtəˈnæɫəti
01

Một khía cạnh âm nhạc khám phá những sắc thái và mức độ tinh tế của âm độ nằm giữa các bán cung chuẩn trong thang âm phương Tây.

One musical aspect explores the nuances and hierarchies of sound that exist between standard subnotes in the Western scale.

音乐的一个方面是探索在西方调式中,标准音阶中的半音之间存在的细微差别和层次结构。

Ví dụ
02

Việc sử dụng bán cung trong âm nhạc là hệ thống cũng như thực hành biểu diễn hoặc sáng tác âm nhạc bằng các khoảng cách nhỏ hơn so với các phạm vi truyền thống trong âm nhạc phương Tây.

Using microtones in music involves a system and approach to creating or performing music that employs pitch intervals smaller than those typically found in Western music.

微音在音乐中的应用是指在表演或作曲中使用比传统西方音乐中常用的音程更细小的音程的一种系统和实践方式。

Ví dụ
03

Một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc đề cập đến sự biến thiên của cao độ và những tinh tế trong hệ thống tuning

A concept in music theory refers to pitch changes and nuances within the tuning system.

这是音乐理论中的一个概念,指的是音高的变化和调音系统中的细微差别。

Ví dụ