Bản dịch của từ Mindfulness trong tiếng Việt

Mindfulness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mindfulness(Noun)

mˈɑɪndfl̩nɛs
mˈɑɪndfl̩nɛs
01

Trạng thái tinh thần khi người ta tập trung nhận biết vào khoảnh khắc hiện tại, bình tĩnh công nhận và chấp nhận cảm xúc, suy nghĩ và cảm giác cơ thể của mình; thường được thực hành như một kỹ thuật trị liệu để giảm căng thẳng và tăng sự tỉnh thức.

A mental state achieved by focusing one's awareness on the present moment, while calmly acknowledging and accepting one's feelings, thoughts, and bodily sensations, used as a therapeutic technique.

专注于当下的心理状态,接受情感和思维。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tâm niệm tỉnh táo; trạng thái chú ý và nhận thức rõ ràng về những gì đang xảy ra trong tâm trí, cơ thể và môi trường xung quanh trong hiện tại.

The quality or state of being conscious or aware of something.

意识到的状态或特质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mindfulness (Noun)

SingularPlural

Mindfulness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ