Bản dịch của từ Minimal effort trong tiếng Việt

Minimal effort

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimal effort(Phrase)

mˈɪnɪməl ˈɛfət
ˈmɪnɪməɫ ˈɛfɝt
01

Lượng công việc hoặc năng lượng tối thiểu được tiêu tốn

The least amount of work or energy expended

Ví dụ
02

Mức độ tham gia hoặc đóng góp một cách có ý thức là thấp trong một nhiệm vụ.

A consciously low level of involvement or contribution in a task

Ví dụ
03

Nỗ lực để đạt được điều gì đó trong khi đầu tư rất ít nguồn lực.

Effort made to achieve something while investing very little resources

Ví dụ