Bản dịch của từ Minimum tax tier trong tiếng Việt
Minimum tax tier
Phrase

Minimum tax tier(Phrase)
mˈɪnɪməm tˈæks tˈaɪə
ˈmɪnɪməm ˈtæks ˈtiɝ
01
Một bậc thuế xác định số tiền thuế tối thiểu phải nộp.
A tax bracket that specifies the minimum amount of tax applicable
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân loại chỉ mức thuế suất thấp nhất mà một cá nhân hoặc doanh nghiệp phải đóng, tùy thuộc vào thu nhập chịu thuế của họ.
A classification indicating the lowest rate of tax that a person or business must pay depending on their taxable income
Ví dụ
