Bản dịch của từ Mirza trong tiếng Việt

Mirza

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mirza(Noun)

ˈmɪr.zə
ˈmɪr.zə
01

(A) Ở khu vực nói tiếng Ba Tư: một hoàng tử. Cũng được dùng làm tước hiệu trước hoặc, đặc biệt ở Iran (Ba Tư), sau tên của một hoàng tử. (b) Ở Iran (Ba Tư) và Ấn Độ được sử dụng như một danh hiệu kính trọng dành cho một người đàn ông có học thức. Do đó: một thư ký, thư ký, hoặc quan chức.

A In Persianspeaking areas a prince Also used as a title before or especially in Iran Persia after the name of a prince b In Iran Persia and India used as an honorific title for an educated man Hence a clerk secretary or official.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh