Bản dịch của từ Missed out on maternity leave trong tiếng Việt

Missed out on maternity leave

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missed out on maternity leave(Phrase)

mˈɪst ˈaʊt ˈɒn mətˈɜːnɪti lˈiːv
ˈmɪst ˈaʊt ˈɑn məˈtɝnəti ˈɫiv
01

Từ chối tham gia một sự kiện hoặc tình huống nào đó

To forgo participation in an event or a situation

Ví dụ
02

Thất bại trong việc tận dụng một cơ hội hay lợi ích nào đó.

To fail to take advantage of something such as an opportunity or a benefit

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc không nhận ra một cơ hội để nhận được lợi ích hoặc đặc quyền

To overlook or not notice a possibility of receiving a benefit or privilege

Ví dụ