Bản dịch của từ Mister trong tiếng Việt

Mister

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mister(Noun)

mˈɪstɐ
ˈmɪstɝ
01

Một danh xưng dùng trước họ hoặc tên đầy đủ để gọi hoặc đề cập đến một người đàn ông mà không có danh hiệu cao hơn hoặc danh hiệu tôn vinh.

A title used before a surname or full name to address or refer to a man without a higher or honorific title

这是在称呼或提及一位男性时,用在姓氏或全名之前的称呼,没有比这更尊贵或崇高的头衔。

Ví dụ
02

Dùng để gọi ai đó khi không biết tên của họ

Used to address someone whose name is not known

用来称呼那些不知道姓名的人

Ví dụ
03

Một người có uy quyền hoặc ai đó xứng đáng được tôn trọng.

A man of authority or someone deserving respect

一位有威望或值得尊敬的人

Ví dụ