Anh - Việt
mites
Noun
mites (Noun)
/mˈaɪts/
/ˈmaɪts/
AI
Ví dụ
Theo một báo cáo y tế năm 2022, mạt lan truyền trong các nơi trú ẩn đông đúc.Mites spread in crowded shelters, according to a 2022 health report.
Năm 2023, các cuộc kiểm tra nhà ở công cộng không phát hiện mạt trong các căn hộ ở Chicago.Public housing inspections found no mites in Chicago apartments in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội đem lại cho thanh thiếu niên chút tự tin khi nói trước công chúng.Social media gives teenagers mites of confidence during public speaking.
Chút lòng tốt không thể xóa bỏ khoảng cách giữa các nhóm đối lập trên mạng.Mites of kindness did not bridge the gap between rival online groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bất kỳ loài arachnid nhỏ nào thường sống trong tổ, nhà hoặc trên động vật và có thể gây hại cho sức khỏe.
Ví dụ
Bác sĩ Chen phát hiện mạt trong những ngôi nhà đông đúc qua một cuộc khảo sát nhà ở năm 2023.Dr. Chen found mites in crowded homes during a 2023 housing survey.
Những con mạt này thường không gây hại cho người lớn khỏe mạnh trong khu nhà ở xã hội.These mites do not usually harm healthy adults in public housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa