Bản dịch của từ Moderate governance trong tiếng Việt

Moderate governance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderate governance(Noun)

mˈɒdərˌeɪt ɡˈʌvənəns
ˈmɑdɝˌeɪt ˈɡəvɝnəns
01

Một hệ thống hoặc nhóm người quản lý một cộng đồng có tổ chức, thường là một nhà nước.

A system or group of people governing an organized community often a state

Ví dụ
02

Cách thức quyền lực được thực hiện trong việc quản lý một quốc gia hoặc tổ chức.

The way in which power is exercised in the management of a country or organization

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình quản lý hoặc giám sát việc điều hành của một tổ chức hoặc nhà nước.

The act or process of governing or overseeing the administration of an organization or state

Ví dụ