Bản dịch của từ Modern society trong tiếng Việt

Modern society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modern society(Noun)

mˈɑdɚn səsˈaɪəti
mˈɑdɚn səsˈaɪəti
01

Một cộng đồng hoặc nhóm người đương đại sống cùng nhau trong một môi trường có cấu trúc.

A contemporary community or group of people living together in a structured environment.

Ví dụ
02

Một thực thể xã hội được đặc trưng bởi công nghệ, nền văn minh và tổ chức tiên tiến.

A social entity characterized by advanced technology, civilization, and organization.

Ví dụ
03

Các mối quan hệ và hành vi xã hội tập thể trong một thời đại hiện tại.

The collective social relationships and behaviors within a current era.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh