Bản dịch của từ Moisture content trong tiếng Việt
Moisture content
Noun [U/C]

Moisture content(Noun)
mwˈɑːstʃɐ kˈɒntənt
ˈmwɑstʃɝ ˈkɑntənt
Ví dụ
02
Tỉ lệ nước trong một chất cụ thể thường được sử dụng trong các lĩnh vực như nông nghiệp hoặc khoa học thực phẩm.
The percentage of water in a particular substance often used in contexts like agriculture or food science
Ví dụ
03
Lượng độ ẩm có trong một chất hoặc môi trường.
The amount of moisture present in a substance or environment
Ví dụ
