Bản dịch của từ Moisture content trong tiếng Việt

Moisture content

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moisture content(Noun)

mwˈɑːstʃɐ kˈɒntənt
ˈmwɑstʃɝ ˈkɑntənt
01

Một chỉ số về hàm lượng nước trong các vật liệu như đất, không khí, hoặc thực phẩm.

A measure of the water content of materials such as soil air or food

Ví dụ
02

Tỉ lệ nước trong một chất cụ thể thường được sử dụng trong các lĩnh vực như nông nghiệp hoặc khoa học thực phẩm.

The percentage of water in a particular substance often used in contexts like agriculture or food science

Ví dụ
03

Lượng độ ẩm có trong một chất hoặc môi trường.

The amount of moisture present in a substance or environment

Ví dụ