Bản dịch của từ Mono item trong tiếng Việt
Mono item
Noun [U/C]

Mono item(Noun)
mˈəʊnəʊ ˈaɪtəm
ˈmoʊnoʊ ˈaɪˌtɛm
01
Một yếu tố hoặc đối tượng đơn lẻ, đặc biệt khi được xem xét tách biệt khỏi một nhóm lớn hơn.
A single element or object especially when considered separately from a larger group
Ví dụ
02
Trong văn học, một mục đơn lẻ trong danh sách hoặc bộ sưu tập.
In literature a single item in a list or collection
Ví dụ
