Bản dịch của từ Mono item trong tiếng Việt

Mono item

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mono item(Noun)

mˈəʊnəʊ ˈaɪtəm
ˈmoʊnoʊ ˈaɪˌtɛm
01

Một yếu tố hoặc đối tượng đơn lẻ, đặc biệt khi được xem xét tách biệt khỏi một nhóm lớn hơn.

A single element or object especially when considered separately from a larger group

Ví dụ
02

Trong văn học, một mục đơn lẻ trong danh sách hoặc bộ sưu tập.

In literature a single item in a list or collection

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực máy tính, một đối tượng hoặc cấu trúc dữ liệu được coi là duy nhất hoặc riêng biệt.

In computing an object or data structure that is unique or singular

Ví dụ