Bản dịch của từ Monosomy trong tiếng Việt
Monosomy
Noun [U/C]

Monosomy(Noun)
mənˈɑsəmi
mənˈɑsəmi
Ví dụ
02
Một dạng rối loạn nhiễm sắc thể bất đều, trong đó chỉ còn một bản sao của một nhiễm sắc thể nhất định thay vì cặp bình thường.
This is a type of aneuploidy where there's only one copy of a specific chromosome instead of the usual pair.
这是一种非整倍体,即某条染色体只有一份拷贝,而非正常的两份。这种情况被称为单体染色体
Ví dụ
