Bản dịch của từ More tolerant trong tiếng Việt
More tolerant
Phrase

More tolerant(Phrase)
mˈɔː tˈɒlərənt
ˈmɔr ˈtɑɫɝənt
Ví dụ
02
Cởi mở hơn, được đặc trưng bởi sự chấp nhận rộng rãi hơn đối với sự khác biệt trong quan điểm, hành vi hoặc lối sống.
More tolerant characterized by a broader acceptance of differences in opinion behavior or lifestyle
Ví dụ
