Bản dịch của từ Morse telegraph trong tiếng Việt

Morse telegraph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morse telegraph(Noun)

mˈɔːs tˈɛlɪɡrˌæf
ˈmɔrs ˈtɛɫəˌɡræf
01

Một thiết bị điện tử dùng để gửi và nhận tin nhắn bằng mã Morse qua dây.

An electrical device for sending and receiving messages using Morse code over a wire

Ví dụ
02

Một hệ thống gửi tin nhắn bằng mã bằng cách tạo ra một loạt các dấu chấm và dấu gạch để đại diện cho các chữ cái và số.

A system of sending messages in code by making a series of dots and dashes to represent letters and numbers

Ví dụ
03

Một phương pháp giao tiếp đường dài sử dụng tín hiệu để truyền đạt thông tin.

A method of longdistance communication using signals to convey information

Ví dụ