Bản dịch của từ Msrp trong tiếng Việt

Msrp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Msrp(Noun)

ˈɛmˌɛsˌɛrpˈeɪ
ˈmɛsˈrɛp
01

Giá niêm yết bán lẻ gợi ý của nhà sản xuất là mức giá mà nhà sản xuất khuyên các nhà bán lẻ bán sản phẩm cho người tiêu dùng.

The suggested retail price from the manufacturer is the price the manufacturer recommends to retailers for selling the product to consumers.

制造商建议零售价是制造商建议零售商向消费者出售产品的推荐价格。

Ví dụ
02

Giá tiêu chuẩn do nhà sản xuất đặt ra cho một sản phẩm thường được xem như một mức tham chiếu để xây dựng chiến lược định giá

The standard price set by the manufacturer for a product is often used as a benchmark for pricing strategies.

制造商设定的产品标准价格,通常被用作制定价格策略的基准.

Ví dụ
03

Khái niệm về định giá được sử dụng trong marketing nhằm giúp khách hàng hình dung về giá trị sản phẩm và mức giá bán điển hình.

The concept of pricing is used in marketing to help consumers understand the value of a product and its typical selling price.

这是一种营销中的定价理念,旨在向消费者展示产品的价值以及其通常的市场售价。

Ví dụ