Bản dịch của từ Multi-culture cultivation trong tiếng Việt

Multi-culture cultivation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multi-culture cultivation(Phrase)

mˈʌltɪkˌʌltʃɐ kˌʌltɪvˈeɪʃən
ˈməɫtiˈkəɫtʃɝ ˌkəɫtɪˈveɪʃən
01

Thực hành nuôi dưỡng nhiều nền văn hóa trong một xã hội hoặc môi trường duy nhất

The practice of nurturing various cultures within a single society or environment

Ví dụ
02

Quá trình tạo ra một môi trường nơi các biểu đạt văn hóa đa dạng có thể phát triển mạnh mẽ

The process of developing an environment where diverse cultural expressions can thrive

Ví dụ
03

Một phương pháp canh tác bao gồm việc trồng nhiều loại cây hoặc thực hiện nhiều phương thức văn hóa khác nhau

A method of farming that involves growing multiple crops or cultivating a variety of cultural practices

Ví dụ