Bản dịch của từ Multiple belief systems trong tiếng Việt
Multiple belief systems
Phrase

Multiple belief systems(Phrase)
mˈʌltɪpəl bɪlˈiːf sˈɪstəmz
ˈməɫtəpəɫ bɪˈɫif ˈsɪstəmz
01
Sự đồng hiện của các hệ tư tưởng khác nhau ảnh hưởng đến cách mọi người hiểu về thế giới.
The coexistence of different ideological frameworks that influence how people understand the world
Ví dụ
02
Sự kết hợp của nhiều niềm tin khác nhau được những cá nhân hoặc nhóm khác nhau giữ gìn.
A combination of various beliefs held by different individuals or groups
Ví dụ
