Bản dịch của từ Multiple belief systems trong tiếng Việt

Multiple belief systems

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multiple belief systems(Phrase)

mˈʌltɪpəl bɪlˈiːf sˈɪstəmz
ˈməɫtəpəɫ bɪˈɫif ˈsɪstəmz
01

Sự đồng hiện của các hệ tư tưởng khác nhau ảnh hưởng đến cách mọi người hiểu về thế giới.

The coexistence of different ideological frameworks that influence how people understand the world

Ví dụ
02

Sự kết hợp của nhiều niềm tin khác nhau được những cá nhân hoặc nhóm khác nhau giữ gìn.

A combination of various beliefs held by different individuals or groups

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ về sự đa dạng của các niềm tin tôn giáo, triết học hoặc văn hóa tồn tại trong xã hội.

A term that refers to the variety of religious philosophical or cultural beliefs that exist in society

Ví dụ