Bản dịch của từ Murano trong tiếng Việt

Murano

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Murano(Noun)

mʊrˈɑːnəʊ
mʊˈrɑnoʊ
01

Một loại thủy tinh được sản xuất tại Murano, Ý, nổi tiếng với chất lượng và thiết kế nghệ thuật.

A type of glass made in Murano Italy known for its quality and artistic design

Ví dụ
02

Một hòn đảo trong đầm phá Venice nổi tiếng với nghề thủ công làm thủy tinh.

An island in the Venetian Lagoon famous for its glassmaking

Ví dụ
03

Một thương hiệu hoặc phong cách liên quan đến đồ thủ công bằng kính được sản xuất ở Murano.

A brand or style associated with glasswork produced in Murano

Ví dụ