Bản dịch của từ Muted snake trong tiếng Việt
Muted snake
Phrase

Muted snake(Phrase)
mjˈuːtɪd snˈeɪk
ˈmjutɪd ˈsneɪk
Ví dụ
02
Một thuật ngữ có thể chỉ đến một loại rắn được biết đến với tính chất ít hung dữ hơn hoặc không gây nguy hiểm.
A term that may refer to a type of snake known for being less aggressive or nonthreatening
Ví dụ
03
Một cách diễn đạt được sử dụng trong một số bối cảnh để miêu tả ai đó hoặc điều gì đó bị kiềm chế.
An expression used in certain contexts to describe someone or something that is subdued
Ví dụ
