Bản dịch của từ Mythical fox trong tiếng Việt
Mythical fox
Noun [U/C]

Mythical fox(Noun)
mˈɪθɪkəl fˈɒks
ˈmɪθɪkəɫ ˈfɑks
Ví dụ
02
Một con cáo huyền thoại hoặc trong truyền thuyết thường mang trong mình những phẩm chất kỳ diệu hoặc siêu nhiên.
A legendary or fabled fox often possessing magical or supernatural qualities
Ví dụ
03
Một sinh vật thường xuất hiện trong truyền thuyết, biểu trưng cho sự khôn ngoan hoặc trí tuệ.
A creature often found in folklore representing cunning or intelligence
Ví dụ
