Bản dịch của từ National irrationality trong tiếng Việt
National irrationality
Noun [U/C]

National irrationality(Noun)
nˈæʃənəl ɪrˈæʃənˈælɪti
ˈnæʃənəɫ ˌɪˌræʃəˈnæɫɪti
Ví dụ
02
Một khái niệm hoặc hiện tượng khi một quốc gia thể hiện sự thiếu lý trí trong các chính sách hoặc hành động của mình.
A concept or phenomenon where a nation exhibits pervasive irrationality in its policies or actions
Ví dụ
03
Chất lượng của việc phi lý ở quy mô quốc gia là những hành vi hoặc niềm tin phi lý tập thể mà một quốc gia nắm giữ.
The quality of being irrational on a national scale collective irrational behaviors or beliefs held by a nation
Ví dụ
