Bản dịch của từ National irrationality trong tiếng Việt

National irrationality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National irrationality(Noun)

nˈæʃənəl ɪrˈæʃənˈælɪti
ˈnæʃənəɫ ˌɪˌræʃəˈnæɫɪti
01

Xu hướng của một nhóm người hành động trái ngược với lý lẽ logic hoặc sự thật đã được thiết lập, chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố văn hóa hoặc xã hội.

The tendency among a population to act against logical reasoning or established facts influenced by cultural or societal factors

Ví dụ
02

Một khái niệm hoặc hiện tượng khi một quốc gia thể hiện sự thiếu lý trí trong các chính sách hoặc hành động của mình.

A concept or phenomenon where a nation exhibits pervasive irrationality in its policies or actions

Ví dụ
03

Chất lượng của việc phi lý ở quy mô quốc gia là những hành vi hoặc niềm tin phi lý tập thể mà một quốc gia nắm giữ.

The quality of being irrational on a national scale collective irrational behaviors or beliefs held by a nation

Ví dụ