Bản dịch của từ National president trong tiếng Việt
National president
Noun [U/C]

National president(Noun)
nˈæʃənəl prˈɛzɪdənt
ˈnæʃənəɫ ˈprɛzɪdənt
01
Một người đứng đầu một tổ chức hoặc phong trào lớn, đặc biệt là những tổ chức hoạt động trên toàn quốc.
A person who leads a large organization or movement especially one that works across a nation
Ví dụ
02
Nguyên thủ quốc gia trong một chính phủ quốc gia
The head of state in a national government
Ví dụ
