Bản dịch của từ National rivalry trong tiếng Việt
National rivalry
Noun [U/C]

National rivalry(Noun)
nˈæʃənəl rˈɪvəlri
ˈnæʃənəɫ ˈrɪvəɫri
Ví dụ
02
Một cuộc cạnh tranh hoặc xung đột liên tục giữa các quốc gia.
An ongoing competition or conflict between nations
Ví dụ
03
Một tình huống mà hai hoặc nhiều quốc gia đang cạnh tranh để giành ưu thế hoặc quyền lực.
A situation in which two or more nations are vying for superiority or dominance
Ví dụ
