Bản dịch của từ Nearshore trong tiếng Việt

Nearshore

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nearshore(Adjective)

nˈɪɹʃˌɔɹ
nˈɪɹʃˌɔɹ
01

Liên quan đến vùng biển hoặc đáy biển ở gần bờ; khu vực nước nông hoặc vùng ven biển cách bờ không xa.

Relating to or denoting the region of the sea or seabed relatively close to a shore.

靠近海岸的海域或海床

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến việc chuyển hoạt động kinh doanh (như sản xuất, dịch vụ) sang một nước láng giềng hoặc gần về mặt địa lý so với nước gốc, nhằm tận dụng chi phí, lợi thế về vị trí hoặc thuận tiện quản lý.

Relating to the transfer of a business operation to a nearby country.

将业务转移到邻近国家的相关活动

Ví dụ

Nearshore(Verb)

nˈɪɹʃˌɔɹ
nˈɪɹʃˌɔɹ
01

(động từ) chuyển hoạt động kinh doanh của một công ty sang một nước lân cận, gần về mặt địa lý, thường được chọn thay vì chuyển sang một địa điểm xa hơn.

Of a company transfer a business operation to a nearby country especially in preference to a more distant location.

将企业业务转移到邻近国家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh