Bản dịch của từ Negligible variable trong tiếng Việt
Negligible variable
Noun [U/C]

Negligible variable(Noun)
nˈɛɡlɪdʒəbəl vˈeərɪəbəl
ˈnɛɡɫɪdʒəbəɫ ˈvɛriəbəɫ
01
Một biến ít hoặc không có ý nghĩa hoặc tầm quan trọng trong bối cảnh toán học hoặc thống kê.
A variable that has little to no significance or importance in the context of mathematics or statistics.
在数学或统计学中几乎没有什么重要性或意义的变量
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong nghiên cứu, biến không đáng kể là biến có ảnh hưởng nhỏ đến mức không tác động đến kết quả theo cách nào đáng kể.
In research, a negligible variable is one that has an influence so minimal that it doesn't affect the results in any meaningful way.
在研究中,微不足道的变量指的是其影响极小,几乎不会对结果产生任何实质性影响的因素。
Ví dụ
