Bản dịch của từ Neither confirm nor deny trong tiếng Việt

Neither confirm nor deny

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neither confirm nor deny(Phrase)

nˈiːðɐ kənfˈɜːm nˈɔː dˈiːni
ˈnaɪðɝ ˈkɑnˌfɝm ˈnɔr ˈdini
01

Dùng để chỉ rằng một người không xác nhận cũng không phủ nhận một tuyên bố hay cáo buộc nào đó.

Used to indicate that one does not confirm or deny a statement or allegation

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc chính trị để tránh việc đưa ra câu trả lời dứt khoát.

Often employed in legal or political contexts to avoid providing definitive answers

Ví dụ
03

Điều này ám chỉ sự mơ hồ hoặc do dự về tính xác thực của một tuyên bố.

Implies ambiguity or indecision regarding the truth of a claim

Ví dụ