Bản dịch của từ Neither confirm nor deny trong tiếng Việt
Neither confirm nor deny
Phrase

Neither confirm nor deny(Phrase)
nˈiːðɐ kənfˈɜːm nˈɔː dˈiːni
ˈnaɪðɝ ˈkɑnˌfɝm ˈnɔr ˈdini
01
Dùng để chỉ rằng một người không xác nhận cũng không phủ nhận một tuyên bố hay cáo buộc nào đó.
Used to indicate that one does not confirm or deny a statement or allegation
Ví dụ
Ví dụ
03
Điều này ám chỉ sự mơ hồ hoặc do dự về tính xác thực của một tuyên bố.
Implies ambiguity or indecision regarding the truth of a claim
Ví dụ
