Bản dịch của từ Nett trong tiếng Việt

Nett

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nett(Noun)

01

Một đoạn vải, lưới hoặc tấm lưới dùng trên khung dệt, hoặc lưới dùng để bắt cá, bắt thú, hoặc che chắn/ngăn bóng; tức là phần lưới/vải tạo thành tấm hay dải dùng để bắt hoặc chắn.

A length of fabric on a loom or in the net for fishing or catching game or for stopping a ball.

用于捕捉的网或织物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nett(Verb)

01

Bắt (cá hoặc động vật khác) bằng lưới; dùng lưới để vây bắt và thu được con mồi.

Catch or land a fish or other animal with a net.

用网捕捉鱼类或动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nett(Adjective)

01

Sau khi đã trừ hết mọi chi phí, khoản khấu trừ hoặc các khoản phải giảm; số còn lại thực tế (ví dụ: lợi nhuận ròng là lợi nhuận còn lại sau khi trừ thuế và chi phí).

Remaining after all deductions or allowances have been made as in nett profit.

净的,扣除所有费用后的剩余

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh