Bản dịch của từ Nevus flammeus trong tiếng Việt

Nevus flammeus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nevus flammeus(Noun)

nˈɛvəs flˈæmiəs
nˈɛvəs flˈæmiəs
01

Còn gọi là vết rượu vang hay dạng nốt ruồi điều, nó hình thành do sự dày đặc quá mức của các mạch máu nhỏ dưới da.

It is also known as a wine stain, and it occurs due to an excess of tiny blood vessels under the skin.

也被称为葡萄酒色斑,是由于皮肤下毛细血管过度扩张所形成的。

Ví dụ
02

Một dạng tật chàm mạch, có đặc điểm là một vết sưng phẳng màu hồng hoặc đỏ trên da.

A type of congenital mark characterized by a flat red or pink patch on the skin.

这是一种血管性胎记,表现为皮肤上的平坦粉红色或红色痕迹。

Ví dụ
03

Thường xuất hiện từ khi sinh và có thể khác nhau về kích thước cũng như vị trí trên cơ thể.

They are usually present from birth and can vary in size and location on the body.

它们从出生时就存在,大小和位置在身体上可能各不相同。

Ví dụ