Bản dịch của từ No show fee trong tiếng Việt
No show fee
Phrase

No show fee(Phrase)
nˈəʊ ʃˈəʊ fˈiː
ˈnoʊ ˈʃoʊ ˈfi
01
Phí phát sinh khi không hủy bỏ đặt chỗ hoặc cuộc hẹn.
A fee incurred for failing to cancel a reservation or appointment
Ví dụ
02
Một khoản phí hoặc hình phạt được áp dụng khi khách hàng không tham dự một cuộc hẹn hoặc sự kiện đã được lên lịch mà không thông báo trước.
A charge or penalty applied when a customer does not attend a scheduled appointment or event without prior notification
Ví dụ
