Bản dịch của từ Nomadic culture trong tiếng Việt
Nomadic culture
Noun [U/C]

Nomadic culture(Noun)
nəʊmˈædɪk kˈʌltʃɐ
noʊˈmædɪk ˈkəɫtʃɝ
Ví dụ
02
Đề cập đến các nền văn hóa di cư định kỳ để tìm kiếm đồng cỏ cho gia súc.
Refers to cultures that migrate periodically to find pastures for livestock
Ví dụ
03
Liên quan đến những phong cách sống bao gồm du lịch và sinh sống ở những địa điểm khác nhau.
Pertaining to lifestyles that involve traveling and living in different locations
Ví dụ
