Bản dịch của từ Nomadic culture trong tiếng Việt

Nomadic culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nomadic culture(Noun)

nəʊmˈædɪk kˈʌltʃɐ
noʊˈmædɪk ˈkəɫtʃɝ
01

Một nhóm xã hội được đặc trưng bởi một mẫu hình di chuyển thay vì định cư cố định.

A social group characterized by a pattern of movement rather than fixed habitation

Ví dụ
02

Đề cập đến các nền văn hóa di cư định kỳ để tìm kiếm đồng cỏ cho gia súc.

Refers to cultures that migrate periodically to find pastures for livestock

Ví dụ
03

Liên quan đến những phong cách sống bao gồm du lịch và sinh sống ở những địa điểm khác nhau.

Pertaining to lifestyles that involve traveling and living in different locations

Ví dụ