Bản dịch của từ Nomadic spirit trong tiếng Việt

Nomadic spirit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nomadic spirit(Noun)

nəʊmˈædɪk spˈɪrɪt
noʊˈmædɪk ˈspɪrɪt
01

Một người sống bằng cách đi lại thường xuyên, thường vì công việc hoặc lối sống.

A person who lives by traveling frequently often for work or lifestyle

Ví dụ
02

Một cách sống đặc trưng bởi việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác thay vì định cư lâu dài ở một chỗ.

A way of living characterized by moving from place to place rather than settling permanently in one location

Ví dụ