Bản dịch của từ Non-advocacy trong tiếng Việt

Non-advocacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-advocacy(Noun)

nˌɒnɐdvˈɒkəsi
ˌnɑˈnædˌvɑkəsi
01

Chất lượng hoặc trạng thái không ủng hộ một nguyên nhân hoặc chính sách nào.

The quality or state of not advocating for a cause or policy

Ví dụ
02

Một lập trường hoặc quan điểm không ủng hộ hoặc khuyến khích các vấn đề vận động.

A position or stance that does not endorse or promote advocacy issues

Ví dụ
03

Thiếu sự hỗ trợ hoặc khuyến khích cho một hành động hoặc ý tưởng nào đó.

An absence of support or promotion for a given action or idea

Ví dụ