Bản dịch của từ Non-advocacy trong tiếng Việt
Non-advocacy
Noun [U/C]

Non-advocacy(Noun)
nˌɒnɐdvˈɒkəsi
ˌnɑˈnædˌvɑkəsi
01
Chất lượng hoặc trạng thái không ủng hộ một nguyên nhân hoặc chính sách nào.
The quality or state of not advocating for a cause or policy
Ví dụ
Ví dụ
