Bản dịch của từ Non-circumvention trong tiếng Việt
Non-circumvention

Non-circumvention(Noun)
Thuật ngữ pháp lý này đề cập đến một thỏa thuận ngăn cản bên này vượt mặt bên kia trong bối cảnh kinh doanh, đặc biệt là trong các giao dịch liên quan đến giới thiệu khách hàng hoặc đối tác tiềm năng.
A legal term that refers to an agreement preventing one party from surpassing the other in a business context, especially in transactions involving the introduction of potential clients or partners.
这个法律术语指的是一种协议,旨在防止一方在商业交易中绕过另一方,特别是在引荐潜在客户或合作伙伴时的协议。
Một điều khoản trong hợp đồng hạn chế một bên không được tham gia vào những hành động nhất định có thể gây tổn hại đến mối quan hệ kinh doanh đã được thiết lập
A clause in the contract stipulates that one party must not undertake certain actions that could jeopardize the established business relationship.
合同中的一项条款,限制一方采取可能破坏既有商业关系的某些行动
