Bản dịch của từ Non-economic damage trong tiếng Việt

Non-economic damage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-economic damage (Noun)

nˌɑnˌɛkənˈɑmɨk dˈæmədʒ
nˌɑnˌɛkənˈɑmɨk dˈæmədʒ
01

Bồi thường cho những tổn thất không có tác động kinh tế trực tiếp, chẳng hạn như nỗi đau và sự chịu đựng.

Compensation for losses that do not have a direct economic impact, such as pain and suffering.

Ví dụ

Victims received non-economic damage compensation for their emotional suffering after the accident.

Nạn nhân nhận bồi thường thiệt hại phi kinh tế cho nỗi đau tinh thần sau tai nạn.

Insurance companies do not always cover non-economic damage in their policies.

Các công ty bảo hiểm không phải lúc nào cũng chi trả thiệt hại phi kinh tế trong hợp đồng.

What is the average non-economic damage awarded in personal injury cases?

Thiệt hại phi kinh tế trung bình được trao trong các vụ thương tích là bao nhiêu?

02

Thiệt hại được trao trong một vụ kiện không thể định lượng bằng các con số tiền, phản ánh tác động chủ quan.

Damages awarded in a lawsuit that cannot be quantified in monetary terms, reflecting subjective impacts.

Ví dụ

Non-economic damage can include emotional distress after a car accident.

Thiệt hại phi kinh tế có thể bao gồm căng thẳng tinh thần sau tai nạn xe.

They did not receive non-economic damage for their psychological suffering.

Họ không nhận được thiệt hại phi kinh tế cho nỗi đau tâm lý.

What types of non-economic damage are recognized in social lawsuits?

Các loại thiệt hại phi kinh tế nào được công nhận trong các vụ kiện xã hội?

03

Các bên bị thiệt hại có thể yêu cầu bồi thường không kinh tế cho sự đau khổ về mặt tinh thần, mất đi sự đồng hành, v.v.

Injuried parties may seek non-economic damages for emotional distress, loss of companionship, etc.

Ví dụ

Victims often claim non-economic damage for emotional distress after accidents.

Nạn nhân thường yêu cầu bồi thường thiệt hại phi kinh tế cho tổn thương tinh thần sau tai nạn.

The jury did not award any non-economic damage in the recent case.

Bồi thẩm đoàn đã không trao bất kỳ thiệt hại phi kinh tế nào trong vụ án gần đây.

Can victims receive non-economic damage for loss of companionship in court?

Liệu nạn nhân có thể nhận thiệt hại phi kinh tế cho việc mất bạn đồng hành ở tòa không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/non-economic damage/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Non-economic damage

Không có idiom phù hợp