Bản dịch của từ Non-economic damage trong tiếng Việt

Non-economic damage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-economic damage(Noun)

nˌɑnˌɛkənˈɑmɨk dˈæmədʒ
nˌɑnˌɛkənˈɑmɨk dˈæmədʒ
01

Bồi thường cho những tổn thất không có tác động kinh tế trực tiếp, chẳng hạn như nỗi đau và sự chịu đựng.

Compensation for losses that do not have a direct economic impact, such as pain and suffering.

Ví dụ
02

Thiệt hại được trao trong một vụ kiện không thể định lượng bằng các con số tiền, phản ánh tác động chủ quan.

Damages awarded in a lawsuit that cannot be quantified in monetary terms, reflecting subjective impacts.

Ví dụ
03

Các bên bị thiệt hại có thể yêu cầu bồi thường không kinh tế cho sự đau khổ về mặt tinh thần, mất đi sự đồng hành, v.v.

Injuried parties may seek non-economic damages for emotional distress, loss of companionship, etc.

Ví dụ