Bản dịch của từ Non-replicative sampling trong tiếng Việt
Non-replicative sampling
Noun [U/C]

Non-replicative sampling(Noun)
nɒnrˈɛplɪkətˌɪv sˈæmplɪŋ
nɑnˈrɛpɫɪkətɪv ˈsæmpɫɪŋ
Ví dụ
02
Một loại lấy mẫu không liên quan đến việc sao chép hay tái tạo các trường hợp dữ liệu.
A type of sampling that does not involve copying or replicating data instances
Ví dụ
03
Một kỹ thuật thống kê trong đó các tập con khác nhau được chọn để đại diện cho một quần thể mà không bị trùng lặp.
A statistical technique where different subsets are selected to represent a population without duplicates
Ví dụ
