Bản dịch của từ Nonillion trong tiếng Việt

Nonillion

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonillion(Adjective)

nɑnˈɪljən
nɑnˈɪljən
01

(từ hiếm, bóng) Chỉ số lượng rất lớn đến mức không thể đếm được; dùng theo nghĩa phóng đại để nói “rất rất nhiều”.

Numbering a nonillion hyperbolically a very great many countless.

数量极大,无法计数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nonillion(Noun)

nɑnˈɪljən
nɑnˈɪljən
01

Số nguyên rất lớn: trong cách dùng phổ biến hiện nay (như ở Mỹ) là 1 theo sau bởi 30 chữ số không (10^30). Lịch sử có khác biệt: trước đây ở Anh từng gọi nonillion là 10^54, nhưng hiện nay nghĩa phổ biến là 10^30.

Originally especially in Britain the cardinal number equal to the ninth power of a million 1054 Now originally US the cardinal number equal to the tenth power of a thousand 1030.

非百万的巨大整数(10的30次方)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nonillion (Noun)

SingularPlural

Nonillion

Nonillions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh