Bản dịch của từ Not today trong tiếng Việt

Not today

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not today(Phrase)

nˈɒt tˈəʊdeɪ
ˈnɑt ˈtoʊˌdeɪ
01

Một cách để thể hiện sự từ chối hoặc bác bỏ một ý tưởng hay yêu cầu tại thời điểm hiện tại.

A way to express refusal or rejection of an idea or request at the present time

Ví dụ
02

Thường ám chỉ sự thay đổi kế hoạch hoặc ý định trong tương lai.

Often implies a change of plan or intention for the future

Ví dụ
03

Để chỉ rằng một điều gì đó sẽ không diễn ra hôm nay.

Used to indicate that something will not happen today

Ví dụ