Anh - Việt

Bản dịch của từ Noticeableness trong tiếng Việt

noticeableness

Noun

noticeableness (Noun)

/ˈnoʊ.təˌsi.bəl.nəs/
/ˈnoʊ.təˌsi.bəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc chất lượng dễ được chú ý; mức độ nổi bật khiến người khác nhìn thấy hoặc để ý đến.

Tình trạng hoặc chất lượng dễ được chú ý; mức độ nổi bật khiến người khác nhìn thấy hoặc để ý đến.

The state or quality of being noticeable.

Ví dụ
Tính dễ nhận thấy của nghệ thuật đường phố tăng lên ở các khu đô thị như New York.The noticeableness of street art increased in urban areas like New York.
Tính dễ nhận thấy của các vấn đề xã hội có thể bị nhiều người bỏ qua.The noticeableness of social issues can be overlooked by many people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh