Anh - Việt

Bản dịch của từ Noticer trong tiếng Việt

noticer

NounVerb

noticer (Noun)

/nˈoʊtɨsɚ/
/nˈoʊtɨsɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người chú ý đến hoặc nhận ra điều gì đó; người nhận thấy, để ý hoặc phát hiện một sự việc, chi tiết hay thay đổi.

Người chú ý đến hoặc nhận ra điều gì đó; người nhận thấy, để ý hoặc phát hiện một sự việc, chi tiết hay thay đổi.

A person who notices or perceives something.

Ví dụ
Một người để ý tốt có thể thấy những chi tiết mà người khác bỏ lỡ trong các tình huống xã hội.A good noticer can see details others miss in social settings.
Cô ấy không phải là một người để ý; cô thường bỏ qua những tín hiệu xã hội quan trọng.She is not a noticer; she often overlooks important social cues.

noticer (Verb)

/nˈoʊtɨsɚ/
/nˈoʊtɨsɚ/
AI

Nghĩa 01 · Nhận thấy, quan sát hoặc trở nên có ý thức về điều gì đó (chú ý rằng có điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại).

Nhận thấy, quan sát hoặc trở nên có ý thức về điều gì đó (chú ý rằng có điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại).

To observe or become aware of something.

Ví dụ
Tôi nhận thấy nhiều người sử dụng điện thoại thông minh trong các buổi gặp mặt xã hội.I notice many people using smartphones in social gatherings.
Cô ấy không nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của bạn cô ấy.She does not notice the changes in her friend's behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh