Anh - Việt

Bản dịch của từ Noticeability trong tiếng Việt

noticeability

Noun

noticeability (Noun)

/ˌnoʊ.tə.si.əˈbɪ.lɪ.ti/
/ˌnoʊ.tə.si.əˈbɪ.lɪ.ti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc chất lượng dễ bị nhận ra, dễ gây chú ý; mức độ mà một thứ gì đó có thể được nhìn thấy hoặc để ý tới.

Tình trạng hoặc chất lượng dễ bị nhận ra, dễ gây chú ý; mức độ mà một thứ gì đó có thể được nhìn thấy hoặc để ý tới.

The quality state or fact of being noticeable.

Ví dụ
Sự nổi bật của tác phẩm nghệ thuật của Sarah đã gây ấn tượng với các chủ phòng trưng bày địa phương.The noticeability of Sarah's artwork impressed the local gallery owners.
Sự nổi bật của chiến dịch mới không đủ cao.The noticeability of the new campaign is not high enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh