Bản dịch của từ Nucleation trong tiếng Việt
Nucleation

Nucleation(Verb)
Nucleation(Noun)
Hành động hình thành nhân; cụ thể là sự hình thành nhân cho các pha mới.
The act of nucleating specifically the formation of nuclei for new phases.
Trong sinh học, là sự khởi đầu của quá trình chuyển đổi pha, chẳng hạn như sự hình thành nhân tế bào.
In biology the initiation of a phase transition such as the formation of a cell nucleus.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Nucleation là quá trình khởi đầu hình thành các hạt nhỏ, thường là trong ngữ cảnh sự chuyển hóa từ pha này sang pha khác như từ lỏng sang rắn. Quá trình này có thể xảy ra dưới dạng tự phát hoặc thông qua sự hỗ trợ của các tác nhân bên ngoài, như bề mặt chất rắn hoặc các ion trong dung dịch. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng thống nhất trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết.
Nucleation là quá trình khởi đầu hình thành các hạt nhỏ, thường là trong ngữ cảnh sự chuyển hóa từ pha này sang pha khác như từ lỏng sang rắn. Quá trình này có thể xảy ra dưới dạng tự phát hoặc thông qua sự hỗ trợ của các tác nhân bên ngoài, như bề mặt chất rắn hoặc các ion trong dung dịch. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng thống nhất trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết.
