Bản dịch của từ Nucleation trong tiếng Việt

Nucleation

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nucleation(Verb)

01

Hình thành hoặc làm cho hình thành một hạt nhân.

To induce or cause the nucleation process to occur.

形成或导致形成一个核心。

Ví dụ
02

Khởi đầu quá trình hình thành một pha hoặc cấu trúc mới trong chất liệu.

The formation of a new phase or structure within a substance begins.

在物质中开始形成一个新的相或结构。

Ví dụ

Nucleation(Noun)

nukliˈeɪʃn
nukliˈeɪʃn
01

Hành động kích hoạt quá trình hình thành hạt nhân mới cho các pha mới.

The process of forming a nucleus; specifically, the formation of a nucleus for new phases.

形成核的过程,也就是为新相的形成奠定基础的步骤。

Ví dụ
02

Trong sinh học, việc bắt đầu một giai đoạn chuyển đổi, chẳng hạn như hình thành nhân tế bào.

In biology, it refers to the beginning of a phase transition process, such as the formation of a cell nucleus.

在生物学中,这是细胞分裂过程的开始,比如细胞核的形成。

Ví dụ
03

Quá trình hình thành một hạt nhân hoặc trung tâm để mọi thứ có thể phát triển hoặc kết tinh xung quanh đó.

The process of forming a nucleus or center around which something can grow or crystallize.

这是形成核心或中心的过程,周围可以孕育或结晶出某些东西。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh