Bản dịch của từ Nurturing grudge trong tiếng Việt
Nurturing grudge
Noun [U/C]

Nurturing grudge(Noun)
nˈɜːtʃərɪŋ ɡrˈʌdʒ
ˈnɝtʃɝɪŋ ˈɡrədʒ
01
Cảm giác oán hận dai dẳng hoặc sự tức giận xuất phát từ một sự xúc phạm hoặc tổn thương trong quá khứ.
A feeling of persistent ill will or resentment resulting from a past insult or injury
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trường hợp cá nhân của cảm giác như vậy.
An individual case of such a feeling
Ví dụ
