Bản dịch của từ Nurturing grudge trong tiếng Việt

Nurturing grudge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nurturing grudge(Noun)

nˈɜːtʃərɪŋ ɡrˈʌdʒ
ˈnɝtʃɝɪŋ ˈɡrədʒ
01

Cảm giác oán hận dai dẳng hoặc sự tức giận xuất phát từ một sự xúc phạm hoặc tổn thương trong quá khứ.

A feeling of persistent ill will or resentment resulting from a past insult or injury

Ví dụ
02

Trạng thái giữ lại cơn giận trong thời gian dài

The state of holding onto anger for a long time

Ví dụ
03

Một trường hợp cá nhân của cảm giác như vậy.

An individual case of such a feeling

Ví dụ