Bản dịch của từ Occasional trekking trong tiếng Việt

Occasional trekking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occasional trekking(Noun)

əkˈeɪʒənəl trˈɛkɪŋ
əˈkeɪʒənəɫ ˈtrɛkɪŋ
01

Một chuyến đi bộ hoặc đi dạo nhằm mục đích thư giãn hoặc tập thể dục.

A journey or excursion undertaken on foot for pleasure or exercise

Ví dụ
02

Một buổi đi bộ thư giãn ở nông thôn

An act of walking in the countryside for pleasure

Ví dụ
03

Một chuyến đi hoặc hành trình đến một nơi nào đó, đặc biệt là một cuộc hành trình dài và đầy thử thách.

A trip or journey to a place especially one that is long and challenging

Ví dụ