Bản dịch của từ Occasional trekking trong tiếng Việt
Occasional trekking
Noun [U/C]

Occasional trekking(Noun)
əkˈeɪʒənəl trˈɛkɪŋ
əˈkeɪʒənəɫ ˈtrɛkɪŋ
Ví dụ
02
Một buổi đi bộ thư giãn ở nông thôn
An act of walking in the countryside for pleasure
Ví dụ
03
Một chuyến đi hoặc hành trình đến một nơi nào đó, đặc biệt là một cuộc hành trình dài và đầy thử thách.
A trip or journey to a place especially one that is long and challenging
Ví dụ
