Anh - Việt

Bản dịch của từ Offerer trong tiếng Việt

offerer

VerbNoun

offerer (Verb)

/ˈɔ.fɚ.ɚ/
/ˈɔ.fɚ.ɚ/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ra hoặc trình bày một đồ vật, lời đề nghị hay sự giúp đỡ cho người khác để họ có thể chấp nhận hoặc từ chối.

Đưa ra hoặc trình bày một đồ vật, lời đề nghị hay sự giúp đỡ cho người khác để họ có thể chấp nhận hoặc từ chối.

present or proffer something for someone to accept or reject.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện sẽ cung cấp thực phẩm cho người vô gia cư mùa đông này.The charity will offerer food to the homeless this winter.
Họ không cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần trong khủng hoảng.They do not offerer help to those in need during crises.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

offerer (Noun)

/ˈɔfɚɚ/
/ˈɔfɚɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức đưa ra một đề nghị, lời chào hàng hoặc đề xuất; tức là bên làm ra lời mời, đề nghị để người khác xem xét hoặc chấp nhận.

Người hoặc tổ chức đưa ra một đề nghị, lời chào hàng hoặc đề xuất; tức là bên làm ra lời mời, đề nghị để người khác xem xét hoặc chấp nhận.

individuals or entities that make an offer or proposal.

Ví dụ
Người đề xuất đã đề xuất một dự án cộng đồng để cải thiện công viên địa phương.The offerer proposed a community project to improve local parks.
Người đề xuất đã không nhận được phản hồi nào từ các thành viên cộng đồng.The offerer did not receive any responses from the community members.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh