Anh - Việt
offerings
Noun
offerings (Noun)
/ˈɒfərɪŋz/
/ˈɔfɝɪŋz/
AI
Ví dụ
Trong lễ Diwali, Maya đặt lễ vật trước vị thần.During Diwali, Maya places offerings before the deity.
Cuộc khảo sát cho thấy ngôi miếu mới ở Hà Nội không có lễ vật.The survey found no offerings at Hanoi's new shrine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cái gì đó được dâng hiến, đặc biệt là như một món quà hoặc khoản thanh toán.
Cái gì đó được dâng hiến, đặc biệt là như một món quà hoặc khoản thanh toán.
Something that is offered especially as a gift or payment
Ví dụ
Trong đám cưới của Maya, lễ vật của gia đình đã trả chi phí bữa ăn cộng đồng.At Maya's wedding, family offerings paid for the community meal.
Cuộc khảo sát năm 2024 cho thấy nơi tạm trú không có khoản quyên góp nào cho các gia đình vô gia cư.The 2024 survey found no offerings for homeless families at the shelter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một đóng góp hoặc quyên góp cho một nguyên nhân từ thiện.
Một đóng góp hoặc quyên góp cho một nguyên nhân từ thiện.
A contribution or donation made to a charitable cause
Ví dụ
Tại trường của Maya, các khoản quyên góp từ thiện đã gây quỹ 2.000 đô la cho nạn nhân lũ lụt.At Maya's school, charity offerings raised $2,000 for flood victims.
Năm 2024, lớp chúng tôi không đóng góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.Our class made no offerings to the local food bank in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa