Anh - Việt

Bản dịch của từ Offers trong tiếng Việt

offers

Noun

offers (Noun)

/ˈɔfɚz/
/ˈɔfɚz/
AI

Nghĩa 01 · “Offers” là dạng số nhiều của “offer”, chỉ các đề nghị, lời mời, hoặc các ưu đãi mà người nào đó đưa ra. Thường dùng để nói về nhiều lời đề nghị hoặc nhiều chương trình khuyến mãi.

“Offers” là dạng số nhiều của “offer”, chỉ các đề nghị, lời mời, hoặc các ưu đãi mà người nào đó đưa ra. Thường dùng để nói về nhiều lời đề nghị hoặc nhiều chương trình khuyến mãi.

plural of offer.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều chương trình xã hội cho mọi lứa tuổi.The community center offers various social programs for all age groups.
Tổ chức từ thiện không cung cấp hỗ trợ cho các gia đình địa phương cần giúp đỡ.The charity offers no support for local families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của offers (Noun)

SingularPlural

offer

offers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh